|
13/07/2008 |
|
Cấu Trúc và khối lượng kiến thức đào tạo đại học chính quy: Cấp đào tạo : Đại học Thời gian đào tạo: 4 năm Khối lượng kiến thức toàn khóa : 181 đvht (không kể GDTC và GDQP) Kiến thức giáo dục đại cương : 64 đvht Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp : 117 đvht | STT | MÔN HỌC | ĐVHT | | I | KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG | 64 | | 1 | Triết học Mác - Lênin | 6 | | 2 | Kinh tế chính trị Mác-Lênin | 8 | | 3 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 4 | | 4 | Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam | 4 | | 5 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 3 | | 6 | Ngoại Ngữ | 10 | | 7 | Toán cao cấp 1 | 6 | | 8 | Lý thuyết xác suất và Thống kê toán | 4 | | 9 | Pháp luật đại cương | 3 | | 10 | Tin học đại cương | 4 | | 11 | Địa lý kinh tế | 3 | | 12 | Marketting căn bản | 3 | | 13 | Tối ưu hoá | 3 | | 14 | Thống kê ứng dụng trong KD và kinh tế | 3 | | 15 | Giáo dục thể chất | * | | 16 | Giáo dục quốc phòng | * | | II | KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP | 117 | | II.1 | KIẾN THỨC CƠ SỞ KHỐI NGÀNH | (8) | | 17 | Kinh tế vi mô 1 | 4 | | 18 | Kinh tế vĩ mô 1 | 4 | | II.2 | KIẾN THỨC CƠ SỞ NGÀNH | (22) | | 19 | Nguyên lý kế toán | 4 | | 20 | Quản trị học | 4 | | 21 | Toán rời rạc | 5 | | 22 | Kiến trúc máy tính và hệ điều hành | 5 | | 23 | Hệ thống thông tin quản lý | 4 | | II.3 | KIẾN THỨC NGÀNH | (20) | | 23 | Cơ sở lập trình | 4 | | 25 | Cấu trúc dữ liệu và giải thuật | 4 | | 26 | Cơ sở dữ liệu | 4 | | 27 | Phát triển hệ thống thông tin kinh tế | 4 | | 28 | Mạng và truyền thông | 4 | II.4 | CÁC MÔN KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH | (25) | | 29 | Hệ quản trị CSDL 1 | 3 | | 30 | Hệ quản trị CSDL 2 | 3 | | 31 | Lập trình mạng 1 | 3 | | 32 | Lập trình mạng 2 | 4 | | 33 | Lập trình hướng đối tượng 1 | 3 | | 34 | Lập trình hướng đối tượng 2 | 3 | | 35 | Phân tích thiết kế hướng đối tượng | 3 | | 36 | Hệ trợ giúp ra quyết định | 3 | | II.5 | CÁC MÔN BỔ TRỢ | (27) | | 37 | Phân tích dữ liệu | 3 | | 38 | Kinh tế lượng | 3 | | 39 | Kế toán Tài chính | 3 | | 40 | Thương mại điện tử | 3 | | 41 | Thị Trường Tài chính | 4 | | 42 | Ngoại ngữ chuyên ngành 1 | 4 | | 43 | Ngoại ngữ chuyên ngành 2 | 4 | | 44 | Hệ thống quản trị nguồn lực doanh nghiệp (ERP system | 3 | | III | Thực tập tốt nghiệp 15 tuần | 15 | | | TỔNG | 181 | Chú ý : cột STT vẫn giữ theo thứ tự các môn của chương trình gốc. Hội đồng khoa học ngành HTTTKT Chuyên ngành THQL –Trường ĐHKT-TP.HCM
|
|
Cập nhật ( 23/07/2008 )
|